Mặt sấp tiếng Anh là gì?
"mặt sấp" trong tiếng Anh là tails (danh từ), tail (danh từ).
tails Danh từ
UK/teɪlz/US/teɪlz/
Nghĩa: Mặt sấp.
tail Danh từ
UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/
Nghĩa: Mặt sấp (đồng tiền).
- head(s) or tail(s)ngửa hay sấp
Câu hỏi thường gặp
Mặt sấp tiếng Anh là gì?
"mặt sấp" trong tiếng Anh là tails (danh từ), tail (danh từ).