TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mẹ chồng tiếng Anh là gì?

"mẹ chồng" trong tiếng Anh là mother-in-law (danh từ), in-law (danh từ).

mother-in-law Danh từ

UK/ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/US/ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/

Nghĩa: Mẹ chồng, mẹ vợ.

Xem đầy đủ từ "mother-in-law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in-law Danh từ

UK/ˈɪn.lɔː/US/ˈɪn.lɔ/

Nghĩa: Bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ.

Xem đầy đủ từ "in-law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mẹ chồng tiếng Anh là gì?

"mẹ chồng" trong tiếng Anh là mother-in-law (danh từ), in-law (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.