Mẹ chồng tiếng Anh là gì?
"mẹ chồng" trong tiếng Anh là mother-in-law (danh từ), in-law (danh từ).
mother-in-law Danh từ
UK/ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/US/ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/
Nghĩa: Mẹ chồng, mẹ vợ.
in-law Danh từ
UK/ˈɪn.lɔː/US/ˈɪn.lɔ/
Nghĩa: Bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ.
Câu hỏi thường gặp
Mẹ chồng tiếng Anh là gì?
"mẹ chồng" trong tiếng Anh là mother-in-law (danh từ), in-law (danh từ).