TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mother-in-law

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/ US/ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/ giọng máy của trình duyệt

mother-in-law nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.

Nghĩa của mother-in-law

Danh từ

  1. Mẹ chồng, mẹ vợ.

Dạng từ của mother-in-law

Số nhiềumothers-in-law

Họ từ của mother-in-law

Câu hỏi thường gặp

mother-in-law nghĩa là gì?

mother-in-law (danh từ) nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.

mother-in-law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mother-in-law: giọng Anh (UK) /ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.