mother-in-law
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/
US/ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/
giọng máy của trình duyệt
mother-in-law nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.
Nghĩa của mother-in-law
Danh từ
- Mẹ chồng, mẹ vợ.
Dạng từ của mother-in-law
| Số nhiều | mothers-in-law |
Họ từ của mother-in-law
Câu hỏi thường gặp
mother-in-law nghĩa là gì?
mother-in-law (danh từ) nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.
mother-in-law phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mother-in-law: giọng Anh (UK) /ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌ.ðəɹ.ɪnˌlɔː/.