TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mệnh đề tiếng Anh là gì?

"mệnh đề" trong tiếng Anh là clause (danh từ), prop (danh từ), proposition (danh từ).

clause Danh từ

UK/klɔːz/US/klɔz/

Nghĩa: Mệnh đề.

  • main clausemệnh đề chính
  • subordinate clausemệnh đề phụ

Xem đầy đủ từ "clause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prop Danh từ

UK/pɹɒp/US/pɹɑp/

Nghĩa: (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề.

Xem đầy đủ từ "prop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proposition Danh từ

US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/

Nghĩa: Mệnh đề.

Xem đầy đủ từ "proposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propositional Tính từ

Nghĩa: Mệnh đề.

Xem đầy đủ từ "propositional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mệnh đề tiếng Anh là gì?

"mệnh đề" trong tiếng Anh là clause (danh từ), prop (danh từ), proposition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.