proposition
Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
proposition nghĩa là lời đề nghị, kế hoạch, lời tuyên bố, lời xác nhận.
Nghĩa của proposition
Danh từ
- Lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra.
- Lời tuyên bố, lời xác nhận.
- a proposition too plain to need argumentlời tuyên bố (xác nhận) qua rõ ràng không cần phải lý lẽ gì nữa
- Từ lóng Việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp.
- a paying propositionviệc làm có lợi, món bở
- a tough propositionviệc làm gay go, vấn đề hắc búa
- Từ lóng Đối thủ.
- Toán học Mệnh đề.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự gạ ăn nằm (với ai).
Dạng từ của proposition
| Số nhiều | propositions |
| Ngôi thứ ba số ít | propositions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | propositioning |
| Quá khứ phân từ | propositioned |
| Quá khứ | propositioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proposition
Đồng nghĩa
Họ từ của proposition
Câu hỏi thường gặp
proposition nghĩa là gì?
proposition (danh từ) nghĩa là lời đề nghị, kế hoạch, lời tuyên bố, lời xác nhận.
proposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proposition: giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑpəˈzɪʃən/.