TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proposition

Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

proposition nghĩa là lời đề nghị, kế hoạch, lời tuyên bố, lời xác nhận.

Nghĩa của proposition

Danh từ

  1. Lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra.
  2. Lời tuyên bố, lời xác nhận.
    • a proposition too plain to need argumentlời tuyên bố (xác nhận) qua rõ ràng không cần phải lý lẽ gì nữa
  3. Từ lóng Việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp.
    • a paying propositionviệc làm có lợi, món bở
    • a tough propositionviệc làm gay go, vấn đề hắc búa
  4. Từ lóng Đối thủ.
  5. Toán học Mệnh đề.
  6. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự gạ ăn nằm (với ai).

Dạng từ của proposition

Số nhiềupropositions
Ngôi thứ ba số ítpropositions
Hiện tại phân từ (-ing)propositioning
Quá khứ phân từpropositioned
Quá khứpropositioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proposition

Đồng nghĩa

Họ từ của proposition

Câu hỏi thường gặp

proposition nghĩa là gì?

proposition (danh từ) nghĩa là lời đề nghị, kế hoạch, lời tuyên bố, lời xác nhận.

proposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proposition: giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑpəˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.