TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mọc lông tiếng Anh là gì?

"mọc lông" trong tiếng Anh là feather (nội động từ), rough-legged (tính từ), furred (tính từ).

feather Nội động từ

UK/ˈfɛðə/US/ˈfɛðɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Mọc lông; phủ đầy lông.

Xem đầy đủ từ "feather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough-legged Tính từ

Nghĩa: Mọc lông.

Xem đầy đủ từ "rough-legged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furred Tính từ

UK/fɜːd/US/fɜɹd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phủ lông (thú); mọc lông.

Xem đầy đủ từ "furred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mọc lông tiếng Anh là gì?

"mọc lông" trong tiếng Anh là feather (nội động từ), rough-legged (tính từ), furred (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "feather": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.