TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feather

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɛðə/ US/ˈfɛðɚ/ giọng máy của trình duyệt

feather nghĩa là lông vũ, lông, bộ lông, bộ cánh.

Nghĩa của feather

Danh từ

  1. Lông vũ, lông (chim).
  2. Bộ lông, bộ cánh.
  3. Chim muông săn bắn.
    • fur and feathermuông thú săn bắn
  4. Cánh tên bằng lông.
  5. Lông (cài trên mũ), ngù.
  6. Túm tóc dựng ngược (trên đầu).
  7. Vật nhẹ (như lông).
    • could have knocked him down with a featherchạm nhẹ một cái nó cũng có thể ngã được
  8. Chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc).
  9. Sự chèo là mặt nước.

Ngoại động từ

  1. Trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào.
    • to feather an arrowcắm lông vào đuôi tên
  2. Bắn rụng lông (nhưng không chết).
  3. Quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước.

Nội động từ

  1. Mọc lông; phủ đầy lông.
  2. Nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông).
  3. Chèo là mặt nước.
  4. Rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi).

Dạng từ của feather

Số nhiềufeathers
Ngôi thứ ba số ítfeathers
Hiện tại phân từ (-ing)feathering
Quá khứ phân từfeathered
Quá khứfeathered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feather

Đồng nghĩa

Họ từ của feather

Cụm từ, thành ngữ với feather

  • to crop someone's feathers — Làm nhục ai; chỉnh ai.
  • a feather in one's cap — Niềm tự hào.
  • in high (full) feather — Phấn khởi, hớn hở.
  • to show the white feather — Tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi.
  • to feather one's nest — Thu vén cho bản thân; làm giàu.

Câu ví dụ với feather

  • Chickens have feathers. Gà có lông vũ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

feather nghĩa là gì?

feather (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lông vũ, lông, bộ lông, bộ cánh.

feather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feather: giọng Anh (UK) /ˈfɛðə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.