Mối ác cảm tiếng Anh là gì?
"mối ác cảm" trong tiếng Anh là grudge (danh từ), repugnance (danh từ), repugnancy (danh từ).
grudge Danh từ
UK/ɡɹʌd͡ʒ/US/ɡɹʌd͡ʒ/
Nghĩa: Mối ác cảm, mối hận thù.
- to bear (owe) somebody a grudge; to have (nurse, keep) a grudge against somebobycó hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai
repugnance Danh từ
UK/ɹɪˈpʌɡnəns/US/ɹɪˈpʌɡnəns/
Nghĩa: Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.
repugnancy Danh từ
UK/ɹɪˈpʌɡnənsi/US/ɹɪˈpʌɡnənsi/
Nghĩa: Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.
Câu hỏi thường gặp
Mối ác cảm tiếng Anh là gì?
"mối ác cảm" trong tiếng Anh là grudge (danh từ), repugnance (danh từ), repugnancy (danh từ).