TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mối ác cảm tiếng Anh là gì?

"mối ác cảm" trong tiếng Anh là grudge (danh từ), repugnance (danh từ), repugnancy (danh từ).

grudge Danh từ

UK/ɡɹʌd͡ʒ/US/ɡɹʌd͡ʒ/

Nghĩa: Mối ác cảm, mối hận thù.

  • to bear (owe) somebody a grudge; to have (nurse, keep) a grudge against somebobycó hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai

Xem đầy đủ từ "grudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repugnance Danh từ

UK/ɹɪˈpʌɡnəns/US/ɹɪˈpʌɡnəns/

Nghĩa: Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.

Xem đầy đủ từ "repugnance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repugnancy Danh từ

UK/ɹɪˈpʌɡnənsi/US/ɹɪˈpʌɡnənsi/

Nghĩa: Sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm.

Xem đầy đủ từ "repugnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mối ác cảm tiếng Anh là gì?

"mối ác cảm" trong tiếng Anh là grudge (danh từ), repugnance (danh từ), repugnancy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.