Mồ côi tiếng Anh là gì?
"mồ côi" trong tiếng Anh là unparented (tính từ), orphan (tính từ), orphanize (tính từ).
unparented Tính từ
Nghĩa: Không có bố mẹ; mồ côi; cầu bơ cầu bất.
orphan Tính từ
UK/ˈɔːfən/US/ˈɔɹfən/
Nghĩa: Mồ côi.
- She became an orphan.Cô ấy đã trở thành trẻ mồ côi.
- It is said that she looked after the orphan.Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi.
orphanize Tính từ
Nghĩa: Mồ côi.
Câu hỏi thường gặp
Mồ côi tiếng Anh là gì?
"mồ côi" trong tiếng Anh là unparented (tính từ), orphan (tính từ), orphanize (tính từ).