TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mồ côi tiếng Anh là gì?

"mồ côi" trong tiếng Anh là unparented (tính từ), orphan (tính từ), orphanize (tính từ).

unparented Tính từ

Nghĩa: Không có bố mẹ; mồ côi; cầu bơ cầu bất.

Xem đầy đủ từ "unparented": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orphan Tính từ

UK/ˈɔːfən/US/ˈɔɹfən/

Nghĩa: Mồ côi.

  • She became an orphan.Cô ấy đã trở thành trẻ mồ côi.
  • It is said that she looked after the orphan.Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi.

Xem đầy đủ từ "orphan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orphanize Tính từ

Nghĩa: Mồ côi.

Xem đầy đủ từ "orphanize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mồ côi tiếng Anh là gì?

"mồ côi" trong tiếng Anh là unparented (tính từ), orphan (tính từ), orphanize (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.