TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mồ hôi tiếng Anh là gì?

"mồ hôi" trong tiếng Anh là sweat (danh từ), sudoriferous (tính từ), perspiration (danh từ).

sweat Danh từ

UK/swɛt/US/swɛt/

Nghĩa: Mồ hôi.

  • He sweated.Anh ấy toát mồ hôi.
  • She sweated.Cô ấy toát mồ hôi.

Xem đầy đủ từ "sweat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sudoriferous Tính từ

US/ˌsuː.də.ˈrɪ.fə.rəs/

Nghĩa: Mồ hôi (tuyến).

Xem đầy đủ từ "sudoriferous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perspiration Danh từ

UK/ˌpɜːspəˈɹeɪʃən/US/ˌpɝspəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Mồ hôi.

  • to be bathed in perspirationmồ hôi ướt như tắm

Xem đầy đủ từ "perspiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lather Danh từ

UK/ˈlɑː.ðə/US/ˈlæð.ɚ/

Nghĩa: Mồ hôi (ngựa).

  • horse all in a latherngựa đẫm mồ hôi

Xem đầy đủ từ "lather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mồ hôi tiếng Anh là gì?

"mồ hôi" trong tiếng Anh là sweat (danh từ), sudoriferous (tính từ), perspiration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.