TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lather

UK/ˈlɑː.ðə/ US/ˈlæð.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

lather nghĩa là bọt, mồ hôi, xoa xà phòng, xát xà phòng.

Nghĩa của lather

Danh từ

  1. Bọt (xà phòng, nước).
  2. Mồ hôi (ngựa).
    • horse all in a latherngựa đẫm mồ hôi
  3. Nghĩa bóng Trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi.

Ngoại động từ

  1. Xoa xà phòng, xát xà phòng, làm cho sủi bọt.
  2. Từ lóng Đánh quật.

Nội động từ

  1. Sùi bọt, có bọt.
    • soap does not lather wellxà phòng không bọt lắm
  2. Đổ mồ hôi (ngựa).

Dạng từ của lather

Số nhiềulathers
Ngôi thứ ba số ítlathers
Hiện tại phân từ (-ing)lathering
Quá khứ phân từlathered
Quá khứlathered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lather

Đồng nghĩa

Họ từ của lather

Câu hỏi thường gặp

lather nghĩa là gì?

lather (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bọt, mồ hôi, xoa xà phòng, xát xà phòng.

lather phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lather: giọng Anh (UK) /ˈlɑː.ðə/, giọng Mỹ (US) /ˈlæð.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.