TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mồi nước tiếng Anh là gì?

"mồi nước" trong tiếng Anh là prime (ngoại động từ), priming (danh từ).

prime Ngoại động từ

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

Nghĩa: Mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ.

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

priming Danh từ

UK/ˈpɹaɪmɪŋ/US/ˈpɹaɪmɪŋ/

Nghĩa: Sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ.

Xem đầy đủ từ "priming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mồi nước tiếng Anh là gì?

"mồi nước" trong tiếng Anh là prime (ngoại động từ), priming (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.