TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mộc tinh tiếng Anh là gì?

"mộc tinh" trong tiếng Anh là jupiter (danh từ riêng), hamadryad (danh từ).

jupiter Danh từ riêng

US/ˈd͡ʒupɪtɚ/

Nghĩa: sao Mộc, Sao Mộc, Mộc tinh, thần Giu-bi-tê

Xem đầy đủ từ "jupiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hamadryad Danh từ

UK/hæməˈdɹaɪæd/US/hæməˈdɹaɪæd/

Nghĩa: Mộc tinh (sống và chết với cây).

Xem đầy đủ từ "hamadryad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mộc tinh tiếng Anh là gì?

"mộc tinh" trong tiếng Anh là jupiter (danh từ riêng), hamadryad (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.