hamadryad
UK/hæməˈdɹaɪæd/
US/hæməˈdɹaɪæd/
giọng máy của trình duyệt
hamadryad nghĩa là mộc tinh.
Nghĩa của hamadryad
Danh từ
- Thần thoại,thần học Mộc tinh (sống và chết với cây).
- Động vật học Khỉ đầu chó a-bi-xi-ni.
Dạng từ của hamadryad
| Số nhiều | hamadryads |
Họ từ của hamadryad
Câu hỏi thường gặp
hamadryad nghĩa là gì?
hamadryad (danh từ) nghĩa là mộc tinh.
hamadryad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hamadryad: giọng Anh (UK) /hæməˈdɹaɪæd/, giọng Mỹ (US) /hæməˈdɹaɪæd/.