TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hamadryad

UK/hæməˈdɹaɪæd/ US/hæməˈdɹaɪæd/ giọng máy của trình duyệt

hamadryad nghĩa là mộc tinh.

Nghĩa của hamadryad

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Mộc tinh (sống và chết với cây).
  2. Động vật học Khỉ đầu chó a-bi-xi-ni.

Dạng từ của hamadryad

Số nhiềuhamadryads

Họ từ của hamadryad

Câu hỏi thường gặp

hamadryad nghĩa là gì?

hamadryad (danh từ) nghĩa là mộc tinh.

hamadryad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hamadryad: giọng Anh (UK) /hæməˈdɹaɪæd/, giọng Mỹ (US) /hæməˈdɹaɪæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.