TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Một phần tư tiếng Anh là gì?

"một phần tư" trong tiếng Anh là quarter (danh từ), fourth (danh từ), quartern (danh từ).

quarter Danh từ

UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/

Nghĩa: Một phần tư.

  • a quarter of a centurymột phần tư thế kỷ
  • for a quarter [of] the price; for quarter the pricevới một phần tư giá

Xem đầy đủ từ "quarter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fourth Danh từ

UK/fɔːθ/US/fɔɹθ/

Nghĩa: Một phần tư.

Xem đầy đủ từ "fourth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quartern Danh từ

US/ˈkwɔ(r).tɜːn/

Nghĩa: Một phần tư.

Xem đầy đủ từ "quartern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Một phần tư tiếng Anh là gì?

"một phần tư" trong tiếng Anh là quarter (danh từ), fourth (danh từ), quartern (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.