TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quarter

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈk(w)ɔːtə/ US/ˈk(w)oɹ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

quarter nghĩa là một phần tư, mười lăm phút, cắt đều làm bốn, chia tư.

Nghĩa của quarter

Danh từ

  1. Một phần tư.
    • a quarter of a centurymột phần tư thế kỷ
    • for a quarter [of] the price; for quarter the pricevới một phần tư giá
  2. Mười lăm phút.
    • a quarter to tenmười giờ kém mười lăm
  3. Quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học).
  4. Mỹ; ca-na-đa 25 xu, một phần tư đô la.
  5. Góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật).
    • fore quarterphần trước
    • hind quarterphần sau
    • horse's [hind] quartershông ngựa
  6. Phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...).
    • from every quartertừ khắp bốn phương
    • no help to be looked for in that quarterkhông mong đợi gì có sự giúp đỡ về phía đó
    • to have the news from a good quarternhận được tin từ một nguồn đáng tin cậy
  7. Khu phố, xóm, phường.
    • residential quarterkhu nhà ở
  8. Số nhiều Nhà ở.
    • to take up one's quarters with somebodyđến ở chung với ai
  9. Số nhiều (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại.
    • winter quartersnơi đóng quân mùa đông
  10. Số nhiều (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu.
    • all hands to quarters!tất cả vào vị trí chiến đấu!
    • to beat to quartersra lệnh tập họp vào vị trí chiến đấu
    • to sound off quartersnổi hiệu kèn rút khỏi vị trí chiến đấu
  11. Tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư).
  12. Sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng...).
    • to ask for quarter; to cry quarterxin tha giết
    • to receive quarterđược tha tội chết, được tha giết
  13. Hàng hải Hông tàu.
    • with the wind on her starboard quartervới gió bên hông phải
  14. Góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl).
  15. Thể dục, thể thao Không chạy một phần tư dặm (dặm Anh).
    • to win the quarterthắng trong cuộc chạy 1 soành dặm (dặm Anh)

Ngoại động từ

  1. Cắt đều làm bốn, chia tư.
  2. Phanh thây.
    • to be condemned to be quarteredphải chịu tội phanh thây
  3. Quân sự Đóng (quân).
  4. Chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn).

Dạng từ của quarter

Số nhiềuquarters
Ngôi thứ ba số ítquarters
Hiện tại phân từ (-ing)quartering
Quá khứ phân từquartered
Quá khứquartered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quarter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của quarter

Cụm từ, thành ngữ với quarter

  • a bad quarter of an hour — Một vài phút khó chịu.
  • to bear up the quarters of somebody — Đến thăm ai.
  • at close quarters — Ở ngay sát nách; (Quân sự) Giáp lá cà.
  • to come (get) to close quarters — Đến sát gần; Đánh giáp lá cà.
  • not a quarter so good as... — Còn xa mời tốt bằng.
  • quarter note — Cái móc.

Câu ví dụ với quarter

  • A loss in third-quarter revenues was predicted. Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.
  • The zoo is open from a quarter to ten until a quarter past nine. Sở thú mở cửa từ mười giờ kém mười lăm đến chín giờ mười lăm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

quarter nghĩa là gì?

quarter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là một phần tư, mười lăm phút, cắt đều làm bốn, chia tư.

quarter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quarter: giọng Anh (UK) /ˈk(w)ɔːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈk(w)oɹ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.