TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Một triệu tiếng Anh là gì?

"một triệu" trong tiếng Anh là one million (số từ), million (số từ).

one million Số từ

US/ˈwən ˈmɪl.jən/

Nghĩa: Một triệu.

  • One million people lost their lives in the war.Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
  • One million is one thousand squared.Một triệu là một nghìn mũ hai.

Xem đầy đủ từ "one million": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

million Số từ

UK/ˈmɪl.jən/US/ˈmɪl.jən/

Nghĩa: Một triệu, triệu.

  • One million people lost their lives in the war.Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
  • One million is one thousand squared.Một triệu là một nghìn mũ hai.

Xem đầy đủ từ "million": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Một triệu tiếng Anh là gì?

"một triệu" trong tiếng Anh là one million (số từ), million (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.