TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mới phôi thai tiếng Anh là gì?

"mới phôi thai" trong tiếng Anh là rudimentary (tính từ), rudimental (tính từ).

rudimentary Tính từ

US/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/

Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.

  • a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học

Xem đầy đủ từ "rudimentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudimental Tính từ

Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.

  • a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học

Xem đầy đủ từ "rudimental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mới phôi thai tiếng Anh là gì?

"mới phôi thai" trong tiếng Anh là rudimentary (tính từ), rudimental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.