rudimental
giọng máy của trình duyệt
rudimental nghĩa là sơ bộ, sơ đẳng, thô sơ.
Nghĩa của rudimental
Tính từ
- Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.
- a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học
- Sinh vật học Thô sơ.
- rudimental organcơ quan thô sơ
Dạng từ của rudimental
| So sánh hơn | more rudimental |
| So sánh nhất | most rudimental |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rudimental
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rudimental nghĩa là gì?
rudimental (tính từ) nghĩa là sơ bộ, sơ đẳng, thô sơ.