TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rudimental

giọng máy của trình duyệt

rudimental nghĩa là sơ bộ, sơ đẳng, thô sơ.

Nghĩa của rudimental

Tính từ

  1. Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.
    • a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học
  2. Sinh vật học Thô sơ.
    • rudimental organcơ quan thô sơ

Dạng từ của rudimental

So sánh hơnmore rudimental
So sánh nhấtmost rudimental

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rudimental

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rudimental nghĩa là gì?

rudimental (tính từ) nghĩa là sơ bộ, sơ đẳng, thô sơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.