TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rudimentary

US/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/ giọng máy của trình duyệt

rudimentary nghĩa là sơ bộ, sơ đẳng, thô sơ, cơ bản.

Nghĩa của rudimentary

Tính từ

  1. Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.
    • a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học
  2. Sinh vật học Thô sơ.
    • rudimental organcơ quan thô sơ

Dạng từ của rudimentary

So sánh hơnmore rudimentary
So sánh nhấtmost rudimentary
Số nhiềurudimentaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rudimentary

Đồng nghĩa

Họ từ của rudimentary

Câu hỏi thường gặp

rudimentary nghĩa là gì?

rudimentary (tính từ) nghĩa là sơ bộ, sơ đẳng, thô sơ, cơ bản.

rudimentary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rudimentary: giọng Mỹ (US) /ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.