TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mới sinh tiếng Anh là gì?

"mới sinh" trong tiếng Anh là newborn (tính từ), nascent (tính từ), new-born (tính từ).

newborn Tính từ

Nghĩa: Mới sinh.

  • They found the body of a newborn baby in a freezer.Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông.
  • a newborn babytrẻ sơ sinh

Xem đầy đủ từ "newborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nascent Tính từ

UK/ˈneɪ.sənt/US/ˈneɪ.sənt/

Nghĩa: Mới sinh, mới mọc.

Xem đầy đủ từ "nascent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

new-born Tính từ

Nghĩa: Mới sinh.

Xem đầy đủ từ "new-born": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

new-fallen Tính từ

Nghĩa: Mới sinh (thú vật).

Xem đầy đủ từ "new-fallen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mới sinh tiếng Anh là gì?

"mới sinh" trong tiếng Anh là newborn (tính từ), nascent (tính từ), new-born (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.