TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mở khóa tiếng Anh là gì?

"mở khóa" trong tiếng Anh là unlock (động từ), decryption (danh từ).

unlock Động từ

UK/ʌnˈlɒk/US/ʌnˈlɑk/

Nghĩa: mở khóa

Xem đầy đủ từ "unlock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decryption Danh từ

UK/dɪˈkɹɪpʃən/

Nghĩa: Giải mã, mở khóa.

Xem đầy đủ từ "decryption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mở khóa tiếng Anh là gì?

"mở khóa" trong tiếng Anh là unlock (động từ), decryption (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.