TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mỹ thuật tiếng Anh là gì?

"mỹ thuật" trong tiếng Anh là artistic (tính từ), fine arts (danh từ), artistical (tính từ).

artistic Tính từ

UK/ɑːˈtɪs.tɪk/US/ɑɹˈtɪs.tɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật.

Xem đầy đủ từ "artistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine arts Danh từ

Nghĩa: Mỹ thuật.

Xem đầy đủ từ "fine arts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artistical Tính từ

Nghĩa: Nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật.

Xem đầy đủ từ "artistical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

art Danh từ

UK/ɑːt/US/ɑɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Nghệ thuật; mỹ thuật.

  • a work of artmột tác phẩm nghệ thuật

Xem đầy đủ từ "art": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mỹ thuật tiếng Anh là gì?

"mỹ thuật" trong tiếng Anh là artistic (tính từ), fine arts (danh từ), artistical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "artistic": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "art": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.