art
art nghĩa là tài khéo léo, kỹ xảo, nghệ thuật, mỹ thuật.
Nghĩa của art
Danh từ
- Tài khéo léo, kỹ xảo.
- Nghệ thuật; mỹ thuật.
- a work of artmột tác phẩm nghệ thuật
- Mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo.
- Thuật, kế, mưu kế.
- Bachelor of ArtsTú tài Văn chương (trường đại học Anh)
- Faculty of Artskhoa văn (trường đại học Anh)
- Công trình.
Dạng từ của art
| Số nhiều | arts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với art
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của art
Cụm từ, thành ngữ với art
- Art Deco — Art Deco.
- art name — Hiệu.
Câu ví dụ với art
- Cinema is art, dream, imitation of life. Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.
- Who buys this type of art? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
- Everyone is more or less interested in art. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
- Great art makes people feel something. Nghệ thuật tuyệt vời khiến cho con người ta cảm nhận được điều gì đó.
- Our Father who art in heaven. Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
- Modern art doesn't owe anyone anything. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả.
- I like ballet but it's not my favorite art. Tôi thích ba lê nhưng nó không phải là môn nghệ thuật yêu thích của tôi.
- He's not interested in art. Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ art
danh từ: {{etym-from | lang = enm | term = art | from = }} Thay thế liste (“nghệ thuật”), từ list.; trợ động từ: {{etym-from | lang = enm | term = art | from = {{etym-from | lang = ang | term = eart | meaning = mày là | from = {{etym-from | term = beon-wesan | from = }} }} }} Cùng nguồn gốc với ert, earon. xem are
Câu hỏi thường gặp
art nghĩa là gì?
art (danh từ) nghĩa là tài khéo léo, kỹ xảo, nghệ thuật, mỹ thuật.
art phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của art: giọng Anh (UK) /ɑːt/, giọng Mỹ (US) /ɑɹt/.