TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

art

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːt/ US/ɑɹt/ giọng máy của trình duyệt

art nghĩa là tài khéo léo, kỹ xảo, nghệ thuật, mỹ thuật.

Nghĩa của art

Danh từ

  1. Tài khéo léo, kỹ xảo.
  2. Nghệ thuật; mỹ thuật.
    • a work of artmột tác phẩm nghệ thuật
  3. Mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo.
  4. Thuật, kế, mưu kế.
    • Bachelor of ArtsTú tài Văn chương (trường đại học Anh)
    • Faculty of Artskhoa văn (trường đại học Anh)
  5. Công trình.

Dạng từ của art

Số nhiềuarts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với art

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của art

Cụm từ, thành ngữ với art

  • Art Deco — Art Deco.
  • art name — Hiệu.

Câu ví dụ với art

  • Cinema is art, dream, imitation of life. Điện ảnh là nghệ thuật, ước mơ, sự bắt chước cuộc sống.
  • Who buys this type of art? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
  • Everyone is more or less interested in art. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
  • Great art makes people feel something. Nghệ thuật tuyệt vời khiến cho con người ta cảm nhận được điều gì đó.
  • Our Father who art in heaven. Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
  • Modern art doesn't owe anyone anything. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả.
  • I like ballet but it's not my favorite art. Tôi thích ba lê nhưng nó không phải là môn nghệ thuật yêu thích của tôi.
  • He's not interested in art. Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ art

danh từ: {{etym-from | lang = enm | term = art | from = }} Thay thế liste (“nghệ thuật”), từ list.; trợ động từ: {{etym-from | lang = enm | term = art | from = {{etym-from | lang = ang | term = eart | meaning = mày là | from = {{etym-from | term = beon-wesan | from = }} }} }} Cùng nguồn gốc với ert, earon. xem are

Câu hỏi thường gặp

art nghĩa là gì?

art (danh từ) nghĩa là tài khéo léo, kỹ xảo, nghệ thuật, mỹ thuật.

art phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của art: giọng Anh (UK) /ɑːt/, giọng Mỹ (US) /ɑɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.