TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ma kết tiếng Anh là gì?

"ma kết" trong tiếng Anh là capricorn (danh từ riêng), Capricornus (danh từ riêng).

capricorn Danh từ riêng

UK/ˈkæp.ɹɪˌkɔːn/US/ˈkæp.ɹɪˌkɔɹn/

Nghĩa: Ma Kết, Nam Dương, Sơn Dương

  • We're Capricorns.Chúng ta là cung Ma Kết.

Xem đầy đủ từ "capricorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Capricornus Danh từ riêng

UK/ˌkæpɹɪˈkɔːnəs/US/ˌkæpɹɪˈkɔːɹnəs/

Nghĩa: Ma Kết, Nam Dương, Sơn Dương.

Xem đầy đủ từ "Capricornus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ma kết tiếng Anh là gì?

"ma kết" trong tiếng Anh là capricorn (danh từ riêng), Capricornus (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.