TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Capricornus

UK/ˌkæpɹɪˈkɔːnəs/ giọng máy của trình duyệt US/ˌkæpɹɪˈkɔːɹnəs/ giọng người thật

Capricornus nghĩa là ma kết, nam dương.

Nghĩa của Capricornus

Danh từ riêng

  1. Ma Kết, Nam Dương, Sơn Dương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Capricornus

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Capricornus

Câu hỏi thường gặp

Capricornus nghĩa là gì?

Capricornus (danh từ riêng) nghĩa là ma kết, nam dương.

Capricornus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Capricornus: giọng Anh (UK) /ˌkæpɹɪˈkɔːnəs/, giọng Mỹ (US) /ˌkæpɹɪˈkɔːɹnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.