Capricornus
UK/ˌkæpɹɪˈkɔːnəs/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌkæpɹɪˈkɔːɹnəs/ giọng người thật
Capricornus nghĩa là ma kết, nam dương.
Nghĩa của Capricornus
Danh từ riêng
- Ma Kết, Nam Dương, Sơn Dương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Capricornus
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của Capricornus
Câu hỏi thường gặp
Capricornus nghĩa là gì?
Capricornus (danh từ riêng) nghĩa là ma kết, nam dương.
Capricornus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Capricornus: giọng Anh (UK) /ˌkæpɹɪˈkɔːnəs/, giọng Mỹ (US) /ˌkæpɹɪˈkɔːɹnəs/.