TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miền quê tiếng Anh là gì?

"miền quê" trong tiếng Anh là countryside (danh từ), country (danh từ).

countryside Danh từ

UK/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/US/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/

Nghĩa: Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).

  • After years in the city, he decided to go back to his roots and move to the countryside.Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê.
  • The farmer lives in a cottage in the countryside.Người nông dân sống trong một ngôi nhà tranh ở miền quê.

Xem đầy đủ từ "countryside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

country Danh từ

UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/

Nghĩa: miền quê, nông thôn

Xem đầy đủ từ "country": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miền quê tiếng Anh là gì?

"miền quê" trong tiếng Anh là countryside (danh từ), country (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.