Miền quê tiếng Anh là gì?
"miền quê" trong tiếng Anh là countryside (danh từ), country (danh từ).
countryside Danh từ
UK/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/US/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/
Nghĩa: Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).
- After years in the city, he decided to go back to his roots and move to the countryside.Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê.
- The farmer lives in a cottage in the countryside.Người nông dân sống trong một ngôi nhà tranh ở miền quê.
country Danh từ
UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/
Nghĩa: miền quê, nông thôn
Câu hỏi thường gặp
Miền quê tiếng Anh là gì?
"miền quê" trong tiếng Anh là countryside (danh từ), country (danh từ).