TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miền ven biển tiếng Anh là gì?

"miền ven biển" trong tiếng Anh là coastal (tính từ), littoral (danh từ).

coastal Tính từ

UK/ˈkəʊstəl/US/ˈkoʊstəl/

Nghĩa: Bờ biển; (thuộc) miền ven biển.

Xem đầy đủ từ "coastal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

littoral Danh từ

UK/ˈlɪtəɹəl/US/ˈlɪtəɹəl/

Nghĩa: Miền ven biển.

Xem đầy đủ từ "littoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miền ven biển tiếng Anh là gì?

"miền ven biển" trong tiếng Anh là coastal (tính từ), littoral (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.