Miệng núi lửa tiếng Anh là gì?
"miệng núi lửa" trong tiếng Anh là crater (danh từ), maar (danh từ).
crater Danh từ
UK/ˈkɹeɪ.tə(ɹ)/US/ˈkɹeɪ.tɚ/
Nghĩa: Miệng núi lửa.
maar Danh từ
UK/mɑː/US/mɑːɹ/
Nghĩa: Núi lửa miệng rộng; miệng núi lửa.
Câu hỏi thường gặp
Miệng núi lửa tiếng Anh là gì?
"miệng núi lửa" trong tiếng Anh là crater (danh từ), maar (danh từ).