TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miệng núi lửa tiếng Anh là gì?

"miệng núi lửa" trong tiếng Anh là crater (danh từ), maar (danh từ).

crater Danh từ

UK/ˈkɹeɪ.tə(ɹ)/US/ˈkɹeɪ.tɚ/

Nghĩa: Miệng núi lửa.

Xem đầy đủ từ "crater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maar Danh từ

UK/mɑː/US/mɑːɹ/

Nghĩa: Núi lửa miệng rộng; miệng núi lửa.

Xem đầy đủ từ "maar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miệng núi lửa tiếng Anh là gì?

"miệng núi lửa" trong tiếng Anh là crater (danh từ), maar (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.