crater
UK/ˈkɹeɪ.tə(ɹ)/
US/ˈkɹeɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
crater nghĩa là miệng núi lửa, hố, hố va chạm.
Nghĩa của crater
Danh từ
- Miệng núi lửa.
- Hố (bom, đạn đại bác...).
Dạng từ của crater
| Số nhiều | craters |
| Ngôi thứ ba số ít | craters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cratering |
| Quá khứ phân từ | cratered |
| Quá khứ | cratered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crater
Đồng nghĩa
Họ từ của crater
Câu ví dụ với crater
- There are many craters on the moon. Trên mặt trăng có nhiều hố.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crater nghĩa là gì?
crater (danh từ) nghĩa là miệng núi lửa, hố, hố va chạm.
crater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crater: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪ.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪ.tɚ/.