TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mua bán tiếng Anh là gì?

"mua bán" trong tiếng Anh là bargain (động từ), trade, trading (danh từ).

bargain Động từ

UK/ˈbɑːɡən/US/ˈbɑːɹɡən/

Nghĩa: Mặc cả, thương lượng, mua bán.

  • to bargain with somebody for somethingthương lượng (mặc cả) với ai để mua bán cái gì

Xem đầy đủ từ "bargain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trade

UK/tɹeɪd/US/tɹeɪd/

Xem đầy đủ từ "trade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trading Danh từ

UK/ˈtɹeɪdɪŋ/US/ˈtɹeɪdɪŋ/

Nghĩa: Sự kinh doanh, việc mua bán.

Xem đầy đủ từ "trading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mua bán tiếng Anh là gì?

"mua bán" trong tiếng Anh là bargain (động từ), trade, trading (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.