TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mua chịu tiếng Anh là gì?

"mua chịu" trong tiếng Anh là tick (nội động từ), trust (danh từ).

tick Nội động từ

UK/tɪk/US/tɪk/

Nghĩa: Mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng).

Xem đầy đủ từ "tick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trust Danh từ

UK/tɹʌst/US/tɹʌst/

Nghĩa: Sự mua chịu, sự bán chịu.

  • to supply goods on trustcung cấp hàng chịu
  • to deliver goods on trustgiao hàng chịu

Xem đầy đủ từ "trust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mua chịu tiếng Anh là gì?

"mua chịu" trong tiếng Anh là tick (nội động từ), trust (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.