TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nâu tiếng Anh là gì?

"nâu" trong tiếng Anh là brown (tính từ), infuscate (tính từ).

brown Tính từ

UK/bɹaʊ̯n/US/bɹaʊ̯n/

Nghĩa: Nâu.

  • Chocolate has brown color.Sô-cô-la có màu nâu.
  • I have brown eyes.Tôi có mắt nâu.

Xem đầy đủ từ "brown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infuscate Tính từ

Nghĩa: Sẫm màu, nâu (cánh sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "infuscate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nâu tiếng Anh là gì?

"nâu" trong tiếng Anh là brown (tính từ), infuscate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.