TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói được tiếng Anh là gì?

"nói được" trong tiếng Anh là talk (động từ), talking (tính từ), speaking (tính từ).

talk Động từ

UK/tɔːk/US/tɔk/

Nghĩa: nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện

Xem đầy đủ từ "talk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talking Tính từ

UK/ˈtɔːkɪŋ/US/ˈtɔkɪŋ/

Nghĩa: Nói được, biết nói.

  • talking birdchim biết nói

Xem đầy đủ từ "talking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speaking Tính từ

UK/ˈspiː.kɪŋ/US/ˈspi.kɪŋ/

Nghĩa: Dùng để nói, nói được.

  • within speaking rangetrong tầm có thể nói với nhau được
  • a speaking acquaintancengười quen khá thân (có thể nói chuyện được)

Xem đầy đủ từ "speaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói được tiếng Anh là gì?

"nói được" trong tiếng Anh là talk (động từ), talking (tính từ), speaking (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.