TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talk

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/tɔːk/ US/tɔk/ giọng máy của trình duyệt

talk nghĩa là lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, nói.

Nghĩa của talk

Danh từ

  1. Lời nói.
    • he's all talkthằng ấy chỉ được cái tài nói
  2. Cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm.
  3. Bài nói chuyện.
    • a talk on Russian musicmột bài nói chuyện về âm nhạc Nga
  4. Tin đồn, lời xì xào bàn tán.
    • that's all talkđó chỉ là tin đồn
    • the talk of the townchuyện cả tỉnh người ta bàn tán
  5. Số nhiều (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng.

Nội động từ

  1. Nói.
    • baby is beginning to talkbé em bắt đầu biết nói
  2. Nói chuyện, chuyện trò.
  3. Nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán.
    • don't do that, people will talkđừng làm cái đó, người ta sẽ nói ngay đấy

Ngoại động từ

  1. Nói, kể.
    • to talk Englishnói tiếng Anh
    • to talk rubbishnói bậy nói bạ
  2. Nói về, bàn về.
    • to talk politicsnói chuyện chính trị
  3. Nói quá làm cho, nói đến nỗi.
    • to talk somebody's head offnói quá làm cho ai nhức cả đầu
    • to talk oneself hoarsenói đến khản cả tiếng

Dạng từ của talk

Ngôi thứ ba số íttalks
Hiện tại phân từ (-ing)talking
Quá khứ phân từtalked
Quá khứtalked
Số nhiềutalks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talk

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của talk

Cụm từ, thành ngữ với talk

  • to talk about (of) — Nói về, bàn về.
  • to talk at — nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh.
  • to talk away — Nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt; Nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra.
  • to talk back — Nói lại, cãi lại.
  • to talk down — Nói át, nói chặn họng.
  • to talk into — Nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm.
  • to talk out — Bàn kéo dài, tranh luận đến cùng.
  • to talk out of — Bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm.
  • to talk someone out of a plan — Ngăn ai đừng theo một kế hoạch.
  • to talk over — Dỗ dành, thuyết phục; Bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía.
  • to talk round — Thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến; Bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu.
  • to talk to — (Thông tục) Chỉnh, xài, phê bình, quở trách.
  • to talk up — Tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi.
  • to talk for the sake of talking — Nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì.
  • to talk to the purpose — Nói đúng lúc; nói cái đang nói.
  • talking past each other — nói về hai chuyện khác nhau trong khi tưởng là đang nói với nhau về cùng một vấn đề; ông nói gà, bà nói vịt.
  • talk big — Nói khoác, nói phét.
  • talk like a Dutch uncle — Răn dạy (ai) nghiêm nghị nhưng vẫm hiền từ.
  • talk nineteen to the dozen — Nói liến láu liên miên.
  • talk out of one's turn — Nói nhiều, nói thừa; nói lung tung.
  • talk over someone's head — nói khó hiểu, làm cho ai không hiểu gì cả.
  • talk sense — Nói khôn, không nói vớ vẩn.
  • talk shop — Nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp.
  • talk through one's hat — (Từ lóng) Huênh hoang khoác lác.

Câu ví dụ với talk

  • She doesn't want to talk about it. Cô ấy không muốn nói chuyện với nó
  • You talk as if you knew everything. Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.
  • Who do you want to talk to? Bạn muốn nói chuyện với ai?
  • He has no friends to talk with. Anh ấy không có bạn để nói chuyện cùng
  • Tom went there to talk to Mary. Tom đã đến đó để nói chuyện với Mary.
  • Tom thinks you should talk to Mary. Tom nghĩ là bạn nên nói chuyện với Mary.
  • I don't want to talk about that. Tôi không muốn nói về điều đó.
  • I don't need to talk to Tom. Tôi không cần nói chuyện với Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

talk nghĩa là gì?

talk (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, nói.

talk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talk: giọng Anh (UK) /tɔːk/, giọng Mỹ (US) /tɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.