TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói lải nhải tiếng Anh là gì?

"nói lải nhải" trong tiếng Anh là jaw (động từ), talk the hind leg off a donkey (cụm động từ), harp (nội động từ).

jaw Động từ

UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/

Nghĩa: Nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "jaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk the hind leg off a donkey Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Nói dai, nói lải nhải; nói ba hoa.

Xem đầy đủ từ "talk the hind leg off a donkey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harp Nội động từ

UK/hɑːp/US/hɑɹp/

Nghĩa: (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì...).

Xem đầy đủ từ "harp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói lải nhải tiếng Anh là gì?

"nói lải nhải" trong tiếng Anh là jaw (động từ), talk the hind leg off a donkey (cụm động từ), harp (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.