TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói tóm lại tiếng Anh là gì?

"nói tóm lại" trong tiếng Anh là in short (tiền tố), in sum (cụm giới từ), in fact (cụm giới từ).

in short Tiền tố

Nghĩa: Nói tóm lại.

  • In short, he was too honest.Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá.

Xem đầy đủ từ "in short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in sum Cụm giới từ

Nghĩa: Nói tóm lại.

Xem đầy đủ từ "in sum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in fact Cụm giới từ

UK/ɪnˈfækt/US/ɪnˈfækt/

Nghĩa: Nói tóm lại.

Xem đầy đủ từ "in fact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói tóm lại tiếng Anh là gì?

"nói tóm lại" trong tiếng Anh là in short (tiền tố), in sum (cụm giới từ), in fact (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.