Nói trên tiếng Anh là gì?
"nói trên" trong tiếng Anh là above (tính từ), above-mentioned (tính từ), abovementioned (tính từ).
above Tính từ
UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/
Nghĩa: Ở trên, kể trên, nói trên.
- the above factsnhững sự việc kể trên
- the above statementsnhững lời phát biểu ở trên
above-mentioned Tính từ
US/əˈbʌvˌmɛnʃn̩d/
Nghĩa: Kể trên, nói trên.
abovementioned Tính từ
UK/əˌbʌvˈmɛnʃənd/US/əˌbʌvˈmɛnʃənd/
Nghĩa: Kể trên, nói trên.
Câu hỏi thường gặp
Nói trên tiếng Anh là gì?
"nói trên" trong tiếng Anh là above (tính từ), above-mentioned (tính từ), abovementioned (tính từ).