TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói trên tiếng Anh là gì?

"nói trên" trong tiếng Anh là above (tính từ), above-mentioned (tính từ), abovementioned (tính từ).

above Tính từ

UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/

Nghĩa: Ở trên, kể trên, nói trên.

  • the above factsnhững sự việc kể trên
  • the above statementsnhững lời phát biểu ở trên

Xem đầy đủ từ "above": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

above-mentioned Tính từ

US/əˈbʌvˌmɛnʃn̩d/

Nghĩa: Kể trên, nói trên.

Xem đầy đủ từ "above-mentioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abovementioned Tính từ

UK/əˌbʌvˈmɛnʃənd/US/əˌbʌvˈmɛnʃənd/

Nghĩa: Kể trên, nói trên.

Xem đầy đủ từ "abovementioned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói trên tiếng Anh là gì?

"nói trên" trong tiếng Anh là above (tính từ), above-mentioned (tính từ), abovementioned (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.