TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

above

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈbʌv/ US/əˈbʌv/ giọng máy của trình duyệt

above nghĩa là trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, vượt.

Nghĩa của above

Phó từ

  1. Trên đầu, trên đỉnh đầu.
    • clouds are drifting abovemây đang bay trên đỉnh đầu
  2. Ở trên.
    • as was started abovenhư đã nói rõ ở trên
    • as was remarked abovenhư đã nhận xét ở trên
  3. Trên thiên đường.
  4. Lên trên; ngược dòng (sông); lên gác.
    • a staircase leading abovecầu thang lên gác
    • you will find a bridge aboveđi ngược dòng sông anh sẽ thấy một cái cầu
  5. Trên, hơn.
    • they were all men of fifty and abovehọ tất cả đều năm mươi và trên năm mươi tuổi
    • over and abovehơn nữa, vả lại, ngoài ra

Giới từ

  1. Ở trên.
    • the plane was above the cloudsmáy bay ở trên mây
  2. Quá, vượt, cao hơn.
    • this work is above my capacitycông việc này quá khả năng tôi
    • he is above all the other boys in his classnó vượt tất cả những đứa trẻ khác trong lớp
  3. Trên, hơn.
    • to value independence and freedom above allquý độc lập và tự do hơn tất cả
    • above alltrước hết là, trước nhất là, trước tiên là

Tính từ

  1. Ở trên, kể trên, nói trên.
    • the above factsnhững sự việc kể trên
    • the above statementsnhững lời phát biểu ở trên

Danh từ

  1. The above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với above

Trái nghĩa

Họ từ của above

Cụm từ, thành ngữ với above

  • above oneself — Lên mặt; Phởn, bốc.
  • above all things — Trên hết.
  • above gangway — Dính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình.
  • above rubies — Vô giá.

Câu ví dụ với above

  • He lifted the tray above the kids. Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.
  • When replying, quote the reference number above. Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.
  • This book is far above me. Quyển sách này quá xa vời đối với tôi.
  • We live about three miles above this bridge. Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này.
  • Contact me at the above address. Hãy liên hệ với tôi theo địa chỉ trên.
  • The person above me is the department manager. Người cấp bậc cao hơn tôi là trưởng phòng.
  • My bedroom is just above. Giường của tôi ở trên đó.
  • Above all, stay calm! Quan trọng nhất là, hãy giữ bình tĩnh!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

above nghĩa là gì?

above (phó từ, giới từ, tính từ, danh từ) nghĩa là trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, vượt.

above phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của above: giọng Anh (UK) /əˈbʌv/, giọng Mỹ (US) /əˈbʌv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.