Nơi sinh tiếng Anh là gì?
"nơi sinh" trong tiếng Anh là birthplace (danh từ), home (danh từ), native (tính từ).
birthplace Danh từ
US/ˈbɝθˌpleɪs/
Nghĩa: Nơi sinh; sinh quán.
home Danh từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình
native Tính từ
UK/ˈneɪtɪv/US/ˈneɪtəv/
Nghĩa: Nơi sinh.
- native country; native placenơi sinh, quê hương
birth-place Danh từ
Nghĩa: Nơi sinh.
Câu hỏi thường gặp
Nơi sinh tiếng Anh là gì?
"nơi sinh" trong tiếng Anh là birthplace (danh từ), home (danh từ), native (tính từ).