TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nơi sinh tiếng Anh là gì?

"nơi sinh" trong tiếng Anh là birthplace (danh từ), home (danh từ), native (tính từ).

birthplace Danh từ

US/ˈbɝθˌpleɪs/

Nghĩa: Nơi sinh; sinh quán.

Xem đầy đủ từ "birthplace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

home Danh từ

UK/həʊm/US/hoʊm/

Nghĩa: nhà, nơi sinh, chỗ ở, gia đình

Xem đầy đủ từ "home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

native Tính từ

UK/ˈneɪtɪv/US/ˈneɪtəv/

Nghĩa: Nơi sinh.

  • native country; native placenơi sinh, quê hương

Xem đầy đủ từ "native": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

birth-place Danh từ

Nghĩa: Nơi sinh.

Xem đầy đủ từ "birth-place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nơi sinh tiếng Anh là gì?

"nơi sinh" trong tiếng Anh là birthplace (danh từ), home (danh từ), native (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.