TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước đá tiếng Anh là gì?

"nước đá" trong tiếng Anh là ice (danh từ), glacial (tính từ).

ice Danh từ

UK/aɪs/US/aɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Băng, nước đá.

Xem đầy đủ từ "ice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glacial Tính từ

UK/ˈɡleɪ.sɪəl/ giọng người thật

Nghĩa: Nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng.

  • the glacial period thời kỳ sông băng

Xem đầy đủ từ "glacial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước đá tiếng Anh là gì?

"nước đá" trong tiếng Anh là ice (danh từ), glacial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ice": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "glacial": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).