glacial
UK/ˈɡleɪ.sɪəl/
giọng máy của trình duyệt
glacial nghĩa là nước đá, thời kỳ sông băng, băng giá, lạnh buốt.
Nghĩa của glacial
Tính từ
- Thuộc Nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng.
- the glacial periodthời kỳ sông băng
- Băng giá, lạnh buốt.
- Lạnh lùng, ảm đạm.
- a glacial smilenụ cười lạnh lùng
- Hoá học Băng.
- glacial acetic acidaxit axêtic băng
Dạng từ của glacial
| So sánh hơn | more glacial |
| So sánh nhất | most glacial |
| Số nhiều | glacials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glacial
Đồng nghĩa
Họ từ của glacial
Câu hỏi thường gặp
glacial nghĩa là gì?
glacial (tính từ) nghĩa là nước đá, thời kỳ sông băng, băng giá, lạnh buốt.
glacial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glacial: giọng Anh (UK) /ˈɡleɪ.sɪəl/.