TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glacial

UK/ˈɡleɪ.sɪəl/ giọng máy của trình duyệt

glacial nghĩa là nước đá, thời kỳ sông băng, băng giá, lạnh buốt.

Nghĩa của glacial

Tính từ

  1. Thuộc Nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng.
    • the glacial periodthời kỳ sông băng
  2. Băng giá, lạnh buốt.
  3. Lạnh lùng, ảm đạm.
    • a glacial smilenụ cười lạnh lùng
  4. Hoá học Băng.
    • glacial acetic acidaxit axêtic băng

Dạng từ của glacial

So sánh hơnmore glacial
So sánh nhấtmost glacial
Số nhiềuglacials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glacial

Đồng nghĩa

Họ từ của glacial

Câu hỏi thường gặp

glacial nghĩa là gì?

glacial (tính từ) nghĩa là nước đá, thời kỳ sông băng, băng giá, lạnh buốt.

glacial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glacial: giọng Anh (UK) /ˈɡleɪ.sɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.