TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước cam tiếng Anh là gì?

"nước cam" trong tiếng Anh là orange juice (danh từ), orangeade (danh từ).

orange juice Danh từ

Nghĩa: Nước cam.

  • They gave him a glass of orange juice laced with vodka.Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
  • He drank orange juice instead of lemonade.Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.

Xem đầy đủ từ "orange juice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orangeade Danh từ

UK/ˈɒ.ɹɪnˌdʒeɪd/

Nghĩa: Nước cam.

Xem đầy đủ từ "orangeade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước cam tiếng Anh là gì?

"nước cam" trong tiếng Anh là orange juice (danh từ), orangeade (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.