TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước chanh tiếng Anh là gì?

"nước chanh" trong tiếng Anh là lemonade (danh từ), limeade (danh từ), lemon-squash.

lemonade Danh từ

UK/ˌlɛmənˈeɪd/US/ˈlɛmənˌeɪd/

Nghĩa: Nước chanh.

  • This lemonade tastes too sweet.Nước chanh này quá ngọt.
  • He drank orange juice instead of lemonade.Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.

Xem đầy đủ từ "lemonade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limeade Danh từ

UK/ˈlaɪmeɪd/US/ˈlaɪmeɪd/

Nghĩa: nước chanh, đá chanh

Xem đầy đủ từ "limeade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lemon-squash

US/ˈlɛ.mən.ˈskwɑːʃ/

Xem đầy đủ từ "lemon-squash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lime-juice

US/ˈlɑɪm.ˈdʒuːs/

Xem đầy đủ từ "lime-juice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước chanh tiếng Anh là gì?

"nước chanh" trong tiếng Anh là lemonade (danh từ), limeade (danh từ), lemon-squash.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.