TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước mặn tiếng Anh là gì?

"nước mặn" trong tiếng Anh là salt-water (danh từ), brine (danh từ).

salt-water Danh từ

US/ˈsɔlt.ˈwɔ.tɜː/

Nghĩa: Nước mặn.

Xem đầy đủ từ "salt-water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brine Danh từ

UK/ˈbɹaɪ̯n/US/ˈbɹaɪ̯n/

Nghĩa: Nước biển, nước mặn, nước muối.

Xem đầy đủ từ "brine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước mặn tiếng Anh là gì?

"nước mặn" trong tiếng Anh là salt-water (danh từ), brine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.