TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nấp tiếng Anh là gì?

"nấp" trong tiếng Anh là shelter (động từ), hide (động từ).

shelter Động từ

UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/

Nghĩa: trú ẩn, trú, ẩn, núp

  • to shelter oneself behind a treenấp sau cây

Xem đầy đủ từ "shelter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide Động từ

UK/haɪd/US/haɪd/

Nghĩa: nấp, núp, náu, trốn

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nấp tiếng Anh là gì?

"nấp" trong tiếng Anh là shelter (động từ), hide (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.