Nắng tiếng Anh là gì?
"nắng" trong tiếng Anh là sunshine (danh từ), sunny (tính từ), sunnily (phó từ).
sunshine Danh từ
UK/ˈsʌnʃaɪn/US/ˈsʌnʃaɪn/
Nghĩa: nắng, ánh nắng, ánh sáng mặt trời
- You are my sunshine.Anh là ánh nắng của em.
- People like sunshine more than rain.Mọi người thích nắng hơn mưa.
sunny Tính từ
UK/ˈsʌni/US/ˈsʌni/
Nghĩa: Nắng, có nhiều ánh nắng.
- It's sunny.Trời nắng.
- Tom said that he thought tomorrow would be a sunny day.Tom nói là cậu ấy tưởng ngày mai trời sẽ nắng.
sunnily Phó từ
US/ˈsə.ni.li/
Nghĩa: Nắng, có nhiều ánh nắng.
sunshiny Tính từ
UK/ˈsʌnˌʃaɪ.ni/US/ˈsʌnˌʃaɪ.ni/
Nghĩa: Nắng.
Câu hỏi thường gặp
Nắng tiếng Anh là gì?
"nắng" trong tiếng Anh là sunshine (danh từ), sunny (tính từ), sunnily (phó từ).