TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nằm dưới tiếng Anh là gì?

"nằm dưới" trong tiếng Anh là underlie (ngoại động từ), underlying (tính từ), underlain (ngoại động từ).

underlie Ngoại động từ

UK/ˌʌn.dəˈlaɪ/US/ˌʌn.dɚˈlaɪ/

Nghĩa: Nằm dưới, ở dưới.

Xem đầy đủ từ "underlie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underlying Tính từ

Nghĩa: Nằm dưới, dưới.

Xem đầy đủ từ "underlying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underlain Ngoại động từ

UK/ʌndəɹˈleɪn/US/ʌndəɹˈleɪn/

Nghĩa: Nằm dưới, ở dưới.

Xem đầy đủ từ "underlain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nằm dưới tiếng Anh là gì?

"nằm dưới" trong tiếng Anh là underlie (ngoại động từ), underlying (tính từ), underlain (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.