Nằm dưới tiếng Anh là gì?
"nằm dưới" trong tiếng Anh là underlie (ngoại động từ), underlying (tính từ), underlain (ngoại động từ).
underlie Ngoại động từ
UK/ˌʌn.dəˈlaɪ/US/ˌʌn.dɚˈlaɪ/
Nghĩa: Nằm dưới, ở dưới.
underlying Tính từ
Nghĩa: Nằm dưới, dưới.
underlain Ngoại động từ
UK/ʌndəɹˈleɪn/US/ʌndəɹˈleɪn/
Nghĩa: Nằm dưới, ở dưới.
Câu hỏi thường gặp
Nằm dưới tiếng Anh là gì?
"nằm dưới" trong tiếng Anh là underlie (ngoại động từ), underlying (tính từ), underlain (ngoại động từ).