TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nếm trải tiếng Anh là gì?

"nếm trải" trong tiếng Anh là experience (động từ), taste (động từ).

experience Động từ

UK/ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/US/ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/

Nghĩa: trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải

Xem đầy đủ từ "experience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taste Động từ

UK/teɪst/US/teɪst/

Nghĩa: trải nghiệm, nếm trải

Xem đầy đủ từ "taste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nếm trải tiếng Anh là gì?

"nếm trải" trong tiếng Anh là experience (động từ), taste (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.