experience
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/
US/ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/
giọng máy của trình duyệt
experience nghĩa là kinh nghiệm, điều đã trải qua, trải nghiệm, trải qua.
Nghĩa của experience
Danh từ
- Kinh nghiệm.
- to look experiencethiếu kinh nghiệm
- to learn by experiencerút kinh nghiệm
- Điều đã trải qua.
Ngoại động từ
- Trải nghiệm
- Trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng.
- to experience harsh trialstrải qua những thử thách gay go
- + that, how Học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm).
Dạng từ của experience
| Số nhiều | experiences |
| Ngôi thứ ba số ít | experiences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | experiencing |
| Quá khứ phân từ | experienced |
| Quá khứ | experienced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với experience
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của experience
Câu ví dụ với experience
- We had an unpleasant experience there. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
- She's a woman of experience. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải.
- We can learn from every experience and grow stronger. Chúng ta có thể học hỏi từ mỗi trải nghiệm và trở nên mạnh mẽ hơn.
- This experience will benefit you. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn.
- That might be the most painful experience in my life. Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi.
- We learn from experience that men never learn anything from experience. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả.
- Share your experience. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn.
- Canada is a good place to go if it's your first experience living abroad. Canada là nơi nên đến nếu bạn mới trải nghiệm việc sống ở nước ngoài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
experience nghĩa là gì?
experience (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kinh nghiệm, điều đã trải qua, trải nghiệm, trải qua.
experience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của experience: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/.