TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

experience

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/ US/ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/ giọng máy của trình duyệt

experience nghĩa là kinh nghiệm, điều đã trải qua, trải nghiệm, trải qua.

Nghĩa của experience

Danh từ

  1. Kinh nghiệm.
    • to look experiencethiếu kinh nghiệm
    • to learn by experiencerút kinh nghiệm
  2. Điều đã trải qua.

Ngoại động từ

  1. Trải nghiệm
  2. Trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng.
    • to experience harsh trialstrải qua những thử thách gay go
  3. + that, how Học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm).

Dạng từ của experience

Số nhiềuexperiences
Ngôi thứ ba số ítexperiences
Hiện tại phân từ (-ing)experiencing
Quá khứ phân từexperienced
Quá khứexperienced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với experience

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của experience

Câu ví dụ với experience

  • We had an unpleasant experience there. Chúng tôi đã có một trải nghiệm khá tệ ở đó.
  • She's a woman of experience. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải.
  • We can learn from every experience and grow stronger. Chúng ta có thể học hỏi từ mỗi trải nghiệm và trở nên mạnh mẽ hơn.
  • This experience will benefit you. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn.
  • That might be the most painful experience in my life. Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi.
  • We learn from experience that men never learn anything from experience. Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả.
  • Share your experience. Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn.
  • Canada is a good place to go if it's your first experience living abroad. Canada là nơi nên đến nếu bạn mới trải nghiệm việc sống ở nước ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

experience nghĩa là gì?

experience (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kinh nghiệm, điều đã trải qua, trải nghiệm, trải qua.

experience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của experience: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.